Điểm chuẩn ĐH Bách khoa, Kinh tế, Nông Lâm TP.HCM

 Trường/ngành

 

 Khối thi

 

  Điểmchuẩn NV1

Điểm sàn NV2

Chỉ tiêu

NV2

ĐH QUỐC GIA TP.HCM

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA

Điểm chuẩn NVBS là điểm chuyển nguyện vọng sang ngành khác khi không trúng tuyển NV1

 

 

 

Bậc ĐH

 

 

 

Công nghệ thông tin

A,A1

18,5

 

 

Ðiện - điện tử

A,A1

19

 

 

Cơ khí - cơ điện tử

A,A1

18,5

 

 

Kỹ thuật dệt may (điểm NVBS: 16,0)

A,A1

16

 

 

Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học

A,A1

18,5

 

 

Xây dựng

A,A1

19,5

 

 

Kiến trúc (năng khiếu 5 trở lên)

V

24

 

 

Kỹ thuật địa chất - dầu khí

A,A1

19,5

 

 

Quản lý công nghiệp

A,A1

18

 

 

Kỹ thuật và quản lý môi trường(điểm NVBS: 19)

A,A1

16,5

 

 

Kỹ thuật giao thông

A,A1

16,5

 

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp(điểm NVBS: 18)

A,A1

16

 

 

Kỹ thuật vật liệu   (điểm NVBS: 16,5)

A,A1

16

 

 

Trắc địa – Địa chính  (điểm NVBS: 16,5)

A,A1

16

 

 

Vật liệu và cấu kiện xây dựng(điểm NVBS: 18)

A,A1

16

 

 

Vật lý kỹ thuật - cơ kỹ thuật  (điểm NVBS: 18)

A,A1

16,5

 

 

Bậc CÐ:

 

 

 

Bảo dưỡng công nghiệp

A,A1

 

10

150

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

 

Khoa học máy tính

A

20

 

 

Kĩ thuật máy tính

A

20

 

 

Kĩ thuật phần mềm

A

20

 

 

Hệ thống thông tin

A

20

 

 

Mạng máy tính và truyền thông

A

20

 

 

Ghi chú: điểm môn toán nhân hệ số 2

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM

 

 

 

Tất cả các ngành

A,A1

19

 

 

TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH - MARKETING

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

280

Quản trị kinh doanh 

A,D1

16,5/ 18,5

 

 

Quản trị khách sạn

 A,D1

16/ 17,5

 

 

Bất động sản

A,D1

16

Chuyên ngành KD bất động sản

16

70

Kinh doanh quốc tế

A, D1

16/ 19

 

 

Marketing 

A,D1

18/ 19

 

 

Tài chính ngân hàng

A,D1

16/ 17

Chuyên ngành: 1.TC công; 2 TC Bảo hiểm & đầu tư

17

 

80/ngành

Kế toán  

A, D1

18/ 18,5

 

 

Hệ thống thông tin quản lý

A, D1

16

Chuyên ngành Tin học kế toán

16

50

Ngôn ngữ Anh

D1

19

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh 

A,D1

11

 

 

Quản trị khách sạn

A,D1

11

 

 

Marketing

A,D1

13

 

 

Tài chính ngân hàng

A,D1

13

 

 

Kế toán  

A,D1

11,5

 

 

Hệ thống thông tin quản lý

A,D1

11

Chuyên ngành Tin học kế toán

11

80

Tiếng Anh

D1

11

Chuyên ngành tiếng Anh Kinh doanh

11

40

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

13

13

100

Công nghệ chế biến lâm sản

A,B

13/ 14

13/ 14

100

Công nghệ thông tin

A, D1

13/ 14

13/ 14

40

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A

13

13

60

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

A

13

13

60

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

A

13

13

60

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A

13

13

60

Công nghệ kỹ thuật  hóa học

A, B

14/ 18

 

 

Chăn nuôi

A, B

13/ 14

13/ 14

30

Thú y

A, B

15/ 16,5

 

 

Nông học

A, B

13/ 14

 

 

Bảo vệ thực vật

A, B

13/ 14

 

 

 Lâm nghiệp

A, B

13/ 14

13/ 14

200

 Nuôi trồng thủy sản

A, B

13/ 14

13/ 14

60

Công nghệ thực phẩm

A, B

15/ 16,5

 

 

Công nghệ sinh học

A, B

15/ 18

 

 

Kỹ thuật môi trường

A, B

14/ 16

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, B

14/ 16

 

 

Công nghệ chế biến thủy sản

A, B

13/ 14

 

 

- Sư­ phạm Kỹ thuật nông nghiệp

A, B

13/ 14

13/ 14

80

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A, B

13/ 14

13/ 14

60

Ngành Kinh tế

A, D1

14

14

40

Quản trị kinh doanh

A, D1

14/ 15

 

 

Kinh doanh nông nghiệp

A, D1

13/ 14

13/ 14

60

Kế toán

A, D1

14/ 15

 

 

Quản lý đất đai

A, D1

14

 

 

Bản đồ học

A, D1

13/ 13,5

13/ 13,5

100

Ngôn ngữ Anh

D1

18*

 

 

Ghi chú: * môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2

 

 

 

 

Bậc CĐ

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A, D1

 

10/ 10,5

80

Quản lý đất đai

A, D1

 

10/ 10,5

100

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A

 

10

60

Kế toán

A, D1

 

10/ 10,5

100

Nuôi trồng thủy sản

B

 

11

60

Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai

 

Nông học

A, B

13/ 14

13/ 14

50

Lâm nghiệp

A, B

13/ 14

13/ 14

50

Kế toán

A, D1

13/ 13,5

13/ 13,5

50

Quản lý đất đai

A, D1

13/ 13,5

13/ 13,5

50

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, B

13/14

13/ 14

50

Công nghệ thực phẩm

A, B

13/ 14

13/ 14

50

Thú y

A, B

13/ 14

13/ 14

50

Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Ninh Thuận

 

Kinh tế

A, D1

13/ 13,5

13/ 13,5

75

Quản trị kinh doanh

A, D1

13/ 13,5

13/ 13,5

75

Kế toán

A, D1

13/ 13,5

13/ 13,5

75

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, B

13/ 14

13/ 14

75

Copyright © 2009 YenHuong. All rights reserved. Thiết kế website bởi Cánh Cam